自杀式

自杀式
shāshì
tự sát thức

kiểu tự sát; liều chết; cảm tử

2 nghĩa#30861
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu tự sát; liều chết; cảm tử

    • Anh ấy có xu hướng tự sát.

  2. kiểu tự sát; (tấn công) liều chết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.