- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
ảnh tự chụp; ảnh selfie
ảnh tự chụp; ảnh selfie
Cô ấy thích chụp ảnh tự sướng.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
ảnh tự chụp; ảnh selfie
ảnh tự chụp; ảnh selfie
Cô ấy thích chụp ảnh tự sướng.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.