自怨自艾

自怨自艾
yuàn
tự oán tự nghệ

tự trách bản thân; hối hận về lỗi lầm của mình [thành ngữ]

2 nghĩa#42664
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự trách bản thân; hối hận về lỗi lầm của mình [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự oán tự trách, không bao giờ nhìn về phía trước.

  2. động từ

    tự trách mình, tự sửa chữa lỗi lầm của mình

    • Anh ấy luôn tự trách mình, không bao giờ nhìn về phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.