自封袋

自封袋
fēngdài
tự phong đại

túi khóa kéo; túi tự đóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi khóa kéo; túi tự đóng

    • Làm ơn cho tôi một cái túi tự khóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.