自导自演

自导自演
dǎoyǎn
tự đạo tự diễn

tự mình đạo diễn kiêm diễn xuất; (bóng) tự biên tự diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình đạo diễn kiêm diễn xuất; (bóng) tự biên tự diễn

    • Anh ấy đã tự đạo diễn và đóng vai chính trong một bộ phim.

  2. động từ

    tự mình đạo diễn tự mình diễn xuất; (bóng) một mình bày mưu lập kế rồi tự thực hiện

    • Anh ấy đã tự biên tự diễn một vở kịch hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.