自定义

自定义
dìng
tự định nghĩa

thói quen; tập tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thói quen; tập tục

    • Bạn có thể tùy chỉnh nhạc chuông điện thoại của mình.

  2. tính từ

    tự định nghĩa; tùy chỉnh

    • Đây là một cài đặt tùy chỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.