自学成才

自学成才
xuéchéngcái
tự học thành tài

tự học thành tài; tự học mà thành tài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tự học thành tài; tự học mà thành tài [thành ngữ]

    • Anh ấy là một họa sĩ tự học thành tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.