自助游

自助游
zhùyóu
tự trợ du

du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo tour)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    du lịch tự túc; du lịch tự do (không theo tour)

    • Tôi thích du lịch tự túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.