自动自发

自动自发
dòng
tự động tự phát

tự giác; chủ động hành động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tự giác; chủ động hành động

    • Anh ấy luôn tự động tự phát học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.