自乱阵脚

自乱阵脚
luànzhènjiǎo
tự loạn trận cước

tự làm rối loạn đội hình của mình; tự mình gây rối loạn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự làm rối loạn đội hình của mình; tự mình gây rối loạn [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ gặp khó khăn là mất bình tĩnh.

  2. động từ

    tự mình gây rối loạn; tự làm mình hoảng loạn [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ gặp khó khăn là hoảng loạn.

  3. động từ

    tự làm rối loạn hàng ngũ của mình; tự loạn trận [thành ngữ]

    • Anh ấy tự làm rối đội hình, thua mất trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.