臣妾

臣妾
chénqiè
thần thiếp

thần thiếp (cách xưng hô khiêm tốn của phụ nữ trước bậc bề trên); thần dân (nam và nữ)

3 nghĩa#48210
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần thiếp (cách xưng hô khiêm tốn của phụ nữ trước bậc bề trên); thần dân (nam và nữ)

    • Thần thiếp không dám trái thánh chỉ.

  2. đại từ

    (văn) thần thiếp (cách tự xưng khiêm nhường của phụ nữ bề dưới)

  3. danh từ

    (cổ) bề tôi và tỳ thiếp; thần thiếp (cách tự xưng khiêm nhường của phụ nữ trước vua)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trái)
(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.