肇祸

肇祸
zhàohuò
triệu hoạ

gây ra tai nạn; gây sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây ra tai nạn; gây sự

    • Anh ta đã bỏ trốn sau khi gây tai nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.