肆意

肆意
tứ ý

tùy tiện; bừa bãi; phóng túng

3 nghĩa#24526
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tùy tiện; bừa bãi; phóng túng

    • Anh ta phung phí tài sản của mình một cách bừa bãi.

  2. trạng từ

    tùy tiện; mặc ý; buông thả

    • Anh ta phung phí tài sản của mình một cách tùy tiện.

  3. tùy tiện; bừa bãi; phóng túng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.