肃杀

肃杀
shā
túc sát

lạnh lẽo và tiêu điều (khí lạnh mùa thu làm vạn vật xơ xác); ảm đạm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lạnh lẽo và tiêu điều (khí lạnh mùa thu làm vạn vật xơ xác); ảm đạm

  2. lạnh lẽo và u ám (khí thế lạnh lẽo, tiêu điều của mùa thu)

  3. tính từ

    lạnh lẽo và u ám; tiêu điều (của thời tiết mùa thu/đông)

    • Gió thu lạnh lẽo, vạn vật tiêu điều.

  4. tính từ

    lạnh lẽo và tiêu điều (cảnh mùa thu hay mùa đông)

    • Gió thu hiu quạnh, lá rụng đầy đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.