肃敬

肃敬
jìng
túc kính

nghiêm trang; kính cẩn; túc kính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm trang; kính cẩn; túc kính

    • Anh ấy rất kính trọng giáo viên.

  2. tính từ

    kính cẩn; trang nghiêm

    • Anh ấy luôn rất cung kính với người lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.