Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
肃敬
肃敬
túc kính
nghiêm trang; kính cẩn; túc kính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm trang; kính cẩn; túc kính
- 。
Anh ấy rất kính trọng giáo viên.
- 貳形tính từ
kính cẩn; trang nghiêm
- 。
Anh ấy luôn rất cung kính với người lớn tuổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肃敬
Phồn thể肅敬
túc kính
nghiêm trang; kính cẩn; túc kính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm trang; kính cẩn; túc kính
- 。
Anh ấy rất kính trọng giáo viên.
- 貳形tính từ
kính cẩn; trang nghiêm
- 。
Anh ấy luôn rất cung kính với người lớn tuổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.