Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐蚀
耐蚀
nại thực
chống ăn mòn; chịu ăn mòn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chống ăn mòn; chịu ăn mòn
- 。
Loại vật liệu này rất chống ăn mòn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐蚀
Phồn thể耐蝕
nại thực
chống ăn mòn; chịu ăn mòn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chống ăn mòn; chịu ăn mòn
- 。
Loại vật liệu này rất chống ăn mòn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.