耐热

耐热
nài
nại nhiệt

chịu nhiệt; chịu nóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu nhiệt; chịu nóng

    • Loại vật liệu này rất chịu nhiệt.

  2. tính từ

    chịu nhiệt; chịu được nhiệt độ cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.