Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐热
耐热
nại nhiệt
chịu nhiệt; chịu nóng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu nhiệt; chịu nóng
- 。
Loại vật liệu này rất chịu nhiệt.
- 貳形tính từ
chịu nhiệt; chịu được nhiệt độ cao
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐热
Phồn thể耐熱
nại nhiệt
chịu nhiệt; chịu nóng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu nhiệt; chịu nóng
- 。
Loại vật liệu này rất chịu nhiệt.
- 貳形tính từ
chịu nhiệt; chịu được nhiệt độ cao
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.