Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐火
耐火
nại hoả
chịu lửa; chịu nhiệt (vật liệu chịu lửa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu lửa; chịu nhiệt (vật liệu chịu lửa)
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chịu lửa.
- 貳形tính từ
chịu lửa; chịu nhiệt; chống cháy
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chống cháy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐火
Phồn thể耐
nại hoả
chịu lửa; chịu nhiệt (vật liệu chịu lửa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu lửa; chịu nhiệt (vật liệu chịu lửa)
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chịu lửa.
- 貳形tính từ
chịu lửa; chịu nhiệt; chống cháy
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chống cháy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.