Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐洗
耐洗
nại tẩy
bền khi giặt; chịu giặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bền khi giặt; chịu giặt
- 。
Loại vải này rất bền màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
耐洗
Phồn thể耐
nại tẩy
bền khi giặt; chịu giặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bền khi giặt; chịu giặt
- 。
Loại vải này rất bền màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.