耐操

耐操
nàicāo
nại thao

bền bỉ; dẻo dai (của người)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bền bỉ; dẻo dai (của người)

    • Anh ấy rất bền bỉ, có thể làm việc rất lâu.

  2. tính từ

    bền; chịu dùng; (khẩu) chịu được tra tấn

    • Chiếc điện thoại này rất bền.

  3. tính từ

    (thô tục) bền bỉ; chịu được; (khẩu) dẻo dai (thường dùng cho phụ nữ, hàm ý tình dục)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.