耐心烦

耐心烦
nàixīnfán
nại tâm phiền

(khẩu) kiên nhẫn chịu đựng sự phiền toái; nhẫn nại với điều khó chịu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) kiên nhẫn chịu đựng sự phiền toái; nhẫn nại với điều khó chịu

    • Anh ấy không có sự kiên nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.