耐受力

耐受力
nàishòu
nại thọ lực

khả năng chịu đựng; sức chịu đựng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khả năng chịu đựng; sức chịu đựng

    • Khả năng chịu đựng của anh ấy rất mạnh.

  2. danh từ

    khả năng chịu đựng; sức chịu đựng

    • Khả năng chịu đựng của loại cây này rất mạnh.

  3. danh từ

    khả năng chịu đựng; sức chịu đựng

    • Sức chịu đựng của loại cây này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.