Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐久
耐久
nại cửu
bền bỉ; lâu bền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bền bỉ; lâu bền
- 。
Loại vật liệu này rất bền.
- 貳形tính từ
bền lâu; lâu bền; bền vững
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐久
Phồn thể耐
nại cửu
bền bỉ; lâu bền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bền bỉ; lâu bền
- 。
Loại vật liệu này rất bền.
- 貳形tính từ
bền lâu; lâu bền; bền vững
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.