Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍泼
耍泼
soạ bát
ăn vạ; làm loạn vô lý (khẩu ngữ địa phương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn vạ; làm loạn vô lý (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Cô ấy thích làm loạn vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耍泼
Phồn thể耍潑
soạ bát
ăn vạ; làm loạn vô lý (khẩu ngữ địa phương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn vạ; làm loạn vô lý (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Cô ấy thích làm loạn vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.