耍手腕

耍手腕
shuǎshǒuwàn
soạ thủ oản

chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi thủ đoạn; dùng mưu mẹo

    • Anh ấy thích giở trò.

  2. động từ

    dùng thủ đoạn; chơi trò mánh khóe

    • Anh ấy thích giở thủ đoạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.