Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍宝
耍宝
soạ bảo
khoe khoang; làm trò; phô trương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe khoang; làm trò; phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
- 貳动động từ
khoe mẽ để gây cười; làm trò mua vui
- 。
Anh ấy thích làm trò mua vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耍宝
Phồn thể耍寶
soạ bảo
khoe khoang; làm trò; phô trương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoe khoang; làm trò; phô trương
- 。
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
- 貳动động từ
khoe mẽ để gây cười; làm trò mua vui
- 。
Anh ấy thích làm trò mua vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.