耍子

耍子
shuǎzi
soạ tử

chơi; vui chơi (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi; vui chơi (khẩu)

    • Bọn trẻ đang chơi trong công viên.

  2. động từ

    vui chơi; nghịch ngợm (khẩu)

    • Chúng ta cùng đi chơi đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.