离心

离心
xīn
ly tâm

ly tâm; bất hòa; không đồng lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ly tâm; bất hòa; không đồng lòng

    • Họ bất hòa với nhau.

  2. tính từ

    ly tâm; (lực) ly tâm

    • Lực ly tâm là một loại lực quán tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.