Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
/
皱褶
皱褶
trứu triệp
nếp nhăn; nếp gấp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nếp nhăn; nếp gấp
- 。
Bộ quần áo này có nhiều nếp nhăn.
- 貳形tính từ
nếp nhăn; nếp gấp
- 。
Chiếc áo này có nhiều nếp nhăn.
- 參名danh từ
vết gấp; nếp gấp
- 。
Chiếc váy này có nhiều nếp gấp.
- 肆名danh từ
nếp gấp; vết gấp
- 。
Chiếc áo này có nhiều nếp nhăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皱褶
Phồn thể皺褶
trứu triệp
nếp nhăn; nếp gấp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nếp nhăn; nếp gấp
- 。
Bộ quần áo này có nhiều nếp nhăn.
- 貳形tính từ
nếp nhăn; nếp gấp
- 。
Chiếc áo này có nhiều nếp nhăn.
- 參名danh từ
vết gấp; nếp gấp
- 。
Chiếc váy này có nhiều nếp gấp.
- 肆名danh từ
nếp gấp; vết gấp
- 。
Chiếc áo này có nhiều nếp nhăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.