皱摺

皱摺
zhòuzhé
trứu triệp

nếp gấp; vết gấp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp gấp; vết gấp(kế thừa)

    • Chiếc áo này có nhiều nếp nhăn.

  2. danh từ

    vết gấp; nếp gấp(kế thừa)

    • Tờ giấy này có nhiều nếp gấp.

  3. danh từ

    sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn(kế thừa)

    • Tờ giấy này có nhiều nếp nhăn.

  4. danh từ

    vòng; chu kỳ; tuần(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.