皮面

皮面
miàn
bì diện

lớp da ngoài; vỏ ngoài

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp da ngoài; vỏ ngoài

    • Cái túi này là da.

  2. danh từ

    mặt đất; bề mặt; sàn nhà

    • Bề mặt da này rất mịn.

  3. danh từ

    bìa da; bề mặt da

    • Cuốn sách này có bìa da.

  4. danh từ

    bàn mạt chược (xếp bài thành hình vuông)

    • Mặt trống này rất đẹp.

  5. danh từ

    da mặt; phần da (của giày)

    • Mặt da của đôi giày này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.