登门

登门
dēngmén
đăng môn

thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)

    • Anh ấy đã đến thăm giáo viên ở nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.