Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登轮
登轮
đăng luân
lên tàu; lên tầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên tàu; lên tầu
- ,?
Xin hỏi, mấy giờ lên tàu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
登轮
Phồn thể登輪
đăng luân
lên tàu; lên tầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên tàu; lên tầu
- ,?
Xin hỏi, mấy giờ lên tàu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.