登轮

登轮
dēnglún
đăng luân

lên tàu; lên tầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên tàu; lên tầu

    • Xin hỏi, mấy giờ lên tàu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.