Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登极
登极
đăng cực
lên ngôi; đắc vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên ngôi; đắc vị
- 。
Ông ấy lên ngôi hoàng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
登极
Phồn thể登極
đăng cực
lên ngôi; đắc vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên ngôi; đắc vị
- 。
Ông ấy lên ngôi hoàng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.