登时

登时
dēngshí
đăng thời

dù; dù cho; ngay cả khi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dù; dù cho; ngay cả khi

    • Anh ấy lập tức hiểu ra.

  2. trạng từ

    ngay; lập tức; tức thì

    • Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.