疑忌

疑忌
nghi kỵ

ghen tị; đố kỵ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghen tị; đố kỵ

    • Anh ấy có lòng nghi kỵ đối với tôi.

  2. tính từ

    nghi kỵ; ngờ vực; ghen tức

    • Anh ấy luôn nghi kỵ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.