Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
/
疑忌
疑忌
nghi kỵ
ghen tị; đố kỵ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghen tị; đố kỵ
- 。
Anh ấy có lòng nghi kỵ đối với tôi.
- 貳形tính từ
nghi kỵ; ngờ vực; ghen tức
- 。
Anh ấy luôn nghi kỵ người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疑忌
Phồn thể疑
nghi kỵ
ghen tị; đố kỵ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghen tị; đố kỵ
- 。
Anh ấy có lòng nghi kỵ đối với tôi.
- 貳形tính từ
nghi kỵ; ngờ vực; ghen tức
- 。
Anh ấy luôn nghi kỵ người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.