疑心

疑心
xīn
nghi tâm

nghi ngờ; hoài nghi

2 nghĩa#24387
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghi ngờ; hoài nghi

    • Anh ấy nghi ngờ tôi đã lấy trộm tiền của anh ấy.

  2. danh từ

    nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)

    • Anh ấy không nghi ngờ tôi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.