Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
疑冰
疑冰
nghi băng
nghi hoặc; không hiểu biết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghi hoặc; không hiểu biết
- 貳名danh từ
nghi ngờ do thiếu hiểu biết
- 。
Nghi băng là do thiếu kiến thức mà ra.
- 參名danh từ
kiến thức hạn hẹp; hiểu biết nông cạn (điển từ Trang Tử: côn trùng mùa hè không biết đến băng tuyết)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疑冰
Phồn thể疑
nghi băng
nghi hoặc; không hiểu biết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghi hoặc; không hiểu biết
- 貳名danh từ
nghi ngờ do thiếu hiểu biết
- 。
Nghi băng là do thiếu kiến thức mà ra.
- 參名danh từ
kiến thức hạn hẹp; hiểu biết nông cạn (điển từ Trang Tử: côn trùng mùa hè không biết đến băng tuyết)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.