疏谋少略

疏谋少略
shūmóushǎolüè
sơ mưu thiểu lược

thiếu kế hoạch; kém chiến lược [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu kế hoạch; kém chiến lược [thành ngữ]

    • Anh ta kém mưu lược, không thể đảm đương công việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.