疏水箪瓢

疏水箪瓢
shūshuǐdānpiáo
sơ thuỷ đan biều

ít nước và ít dụng cụ; sống tối giản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ít nước và ít dụng cụ; sống tối giản

  2. tính từ

    sống giản dị; ăn cơm uống nước [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống đạm bạc, giản dị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.