Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
/
甩手
甩手
suý thủ
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
- 。
Anh ấy thích vung tay khi đi bộ.
- 貳动động từ
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
- 。
Anh ấy bỏ mặc không làm nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甩手
Phồn thể甩
suý thủ
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
- 。
Anh ấy thích vung tay khi đi bộ.
- 貳动động từ
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
- 。
Anh ấy bỏ mặc không làm nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.