生词

生词
shēng
sinh từ

từ mới (trong sách giáo khoa)

HSK 2 (3.0)2 nghĩaLượng từ 个 / 组
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ mới (trong sách giáo khoa)

    • Những từ mới này rất khó.

  2. danh từ

    từ mới; từ chưa học; từ lạ

    • Từ mới này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.