生肖

生肖
shēngxiào
sinh tiếu

con giáp; mười hai con vật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con giáp; mười hai con vật

    • Con giáp của bạn là gì?

  2. danh từ

    đi tiểu; đái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.