生猪

生猪
shēngzhū
sinh trư

nứt do uốn cong; vết nứt do bẻ gập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nứt do uốn cong; vết nứt do bẻ gập

    • Giá lợn hơi đã tăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.