生猛

生猛
shēngměng
sinh mãnh

không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)

    • Con cá này rất tươi sống.

  2. tính từ

    hung dữ; hung hãn

    • Con cá này rất hung dữ.

  3. tính từ

    dũng cảm; dũng mãnh

    • Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.

  4. tính từ

    tươi sống; hung hãn

    • Những hải sản này rất tươi sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.