- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)
không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)
Con cá này rất tươi sống.
hung dữ; hung hãn
Con cá này rất hung dữ.
dũng cảm; dũng mãnh
Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.
tươi sống; hung hãn
Những hải sản này rất tươi sống.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)
không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)
Con cá này rất tươi sống.
hung dữ; hung hãn
Con cá này rất hung dữ.
dũng cảm; dũng mãnh
Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.
tươi sống; hung hãn
Những hải sản này rất tươi sống.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.