生境

生境
shēngjìng
sinh cảnh

môi trường sống; sinh cảnh; nơi sinh sống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi trường sống; sinh cảnh; nơi sinh sống

    • Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.