生土

生土
shēng
sinh thổ

(nông) đất chưa chín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (nông) đất chưa chín

    • Đất non không thích hợp để trồng trọt.

  2. danh từ

    đất chưa khai thác; đất nguyên sơ

    • Mảnh đất hoang này rất màu mỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.