生发

生发
shēng
sinh phát

mọc ra; phát triển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mọc ra; phát triển

    • Mùa xuân vạn vật sinh sôi nảy nở.

  2. động từ

    xây dựng; kiến tạo; cấu thành

    • Ý tưởng này đã phát triển những khả năng mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.