生人

生人
shēngrén
sinh nhân

người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc

4 nghĩa#40607
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc

    • Tôi nhìn thấy một người lạ.

  2. danh từ

    người sống; người còn sống

    • Người lạ chớ lại gần.

  3. động từ

    được sinh ra (ở một thời gian hoặc nơi chốn nào đó)

  4. động từ

    việc cấp bách; nhiệm vụ khẩn cấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.