甜酒

甜酒
tiánjiǔ
điềm tửu

rượu ngọt; rượu chứa đường

1 nghĩa#43561
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu ngọt; rượu chứa đường

    • Tôi thích uống rượu ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.